Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Đăng ký thành lập mới).

 

Số hồ sơ:

T-BDI-062351-TT

Cơ quan thống kê:

Bình Định - Chi cục thú y Bình Định

 

Thông tin

Lĩnh vực:

Nông nghiệp

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

Chi Cục thú y Bình Định

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:

Chi cục thú y Bình Định

Cơ quan phối hợp (nếu có):

Thuế.

Cách thức thực hiện:

Trụ sở cơ quan hành chính

Thời hạn giải quyết:

05 - 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

Đối tượng thực hiện:

Tất cả

TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:

Tên phí

Mức phí

1. * Phí kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y:

1. Môi trường không khí:

- Độ bụi không khí 20.000đ/chỉ tiêu

- Ánh sáng 10.000đ/chỉ tiêu

- Tiếng ồn 20.000đ/chỉ tiêu

- Độ ẩm không khí 10.000đ/chỉ tiêu

- Nhiệt độ không khí 10.000đ/chỉ tiêu

- Độ chuyển động không khí 10.000đ/chỉ tiêu

- Độ nhiễm khuẩn không khí 10.000đ/chỉ tiêu

- Nồng độ CO2 50.000đ/chỉ tiêu

- Nồng độ khí H2S 50.000đ/chỉ tiêu

- Nồng độ khí NH 350.000đ/chỉ tiêu

2. Xét nghiệm nước:

- Độ PH 15.000đ/chỉ tiêu

- Nhiệt độ 3.000đ/chỉ tiêu

- Độ dẫn điện 15.000đ/chỉ tiêu

- Độ cứng tổng số tính theo CaCO3) 20.000đ/chỉ tiêu

- Clorua 20.000đ/chỉ tiêu - Clo dư 20.000đ/chỉ tiêu

- Sunfat 20.000đ/chỉ tiêu

- Photphat 20.000đ/chỉ tiêu

- Đồng 30.000đ/chỉ tiêu

- Sắt tổng số 30.000đ/chỉ tiêu

- Natri 40.000đ/chỉ tiêu

- Mangan 40.000đ/chỉ tiêu

- Nitrat (tính theo N) 30.000đ/chỉ tiêu

- Nitrit (tính theo N) 20.000đ/chỉ tiêu

- Hoá chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) 250.000đ/ chỉ tiêu

- Coliforms 20.000đ/chỉ tiêu

- Feacal coliform 20.000

- E.coli 20.000 - Cl. Perfringeips 20.000

- Các vi khuẩn gây bệnh khác 40.000

- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc 100.000

- BOD520C (Biochemical Oxygen Demand) 50.000

- COD (Chemical Oxygen Demand) 50.000

- Sunphua (H2S) 30.000

- Amoniac (NH3) 20.000đ/chỉ tiêu

- Tổng số vi khuẩn hiếu khí 20.000đ/chỉ tiêu

- Coliforms 20.000đ/chỉ tiêu

- Feacal coliform 20.000đ/chỉ tiêu

- E.coli 20.000đ/chỉ tiêu

- Cl. Perfringeips 20.000đ/chỉ tiêu

- Các vi khuẩn gây bệnh khác 40.000đ/chỉ tiêu

- Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc 100.000đ/chỉ tiêu

- BOD 520C (Biochemical Oxygen Demand) 50.000đ/chỉ tiêu

- COD (Chemical oxygenemand) 50.000đ/chỉ tiêu

- Sunphua (H2S) 30.000đ/chỉ tiêu

- Amoniac (NH3) 20.000đ/chỉ tiêu

 

Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận

 

Các bước

 

Tên

bước

Mô tả bước

1.

Bước

1:

Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký thành lập một trong các cơ sở nêu trên thì phải đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y với Chi cục thú y .

2.

Bước

2:

Trong phạm vi 7 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ, Chi cục thú y tiến hành khảo sát điều kiện vệ sinh thú y đối với địa điểm lập cơ sở, đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan và trả lời bằng văn bản.

3.

Bước

3:

Chi cục thú y gửi văn bản cho chủ cơ sở và cấp có thẩm quyền là căn cứ để cấp có thẩm quyền cho phép thành lập và đầu tư xây dựng cơ sở (nếu cơ sở đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh), trường hợp không đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh thú y, hướng dẫn chủ cơ sở thực hiện sữa chữa, khắc phục những nội dung chưa đạt yêu cầu và đề nghị kiểm tra lại.

 

Hồ sơ

 

Thành phần hồ sơ

1.

-Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu);

2.

-Công văn đề nghị khảo sát địa điểm lập cơ sở;

3.

-Dự án hoặc kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở, thiết kế kỹ thuật;

4.

-Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở.

Số bộ hồ sơ: 01 bộ

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản qui định

1.

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (mẫu 5)

Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN...

 

Yêu cầu

Yêu cầu hoặc điều kiện đê thực hiện TTHC:

Không

 

TTHC liên quan (1)

Bộ(1)

Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật (do địa phương quản lý)

 

Căn cứ pháp lý của TTHC (6)

  • Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/04/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về thú y
  • Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
  • Quyết định số 46/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y
  • Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban haàn quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;kiểm tra vệ sinh thú y

 

   Thời tiết