Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Đối với cơ sở đang hoạt động)

 

Số hồ sơ:

T-BDI-062320-TT

Cơ quan thống kê:

Bình Định - Chi cục thú y - Sở Nông nghiệp & PTNT.

 

Thông tin

Lĩnh vực:

Nông nghiệp

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

Chi Cục thú y Bình Định

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:

Chi cục thú y Bình Định

Cơ quan phối hợp (nếu có):

Thuế.

Cách thức thực hiện:

Trụ sở cơ quan hành chính

Thời hạn giải quyết:

05 - 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

Đối tượng thực hiện:

Tất cả

TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:

Mức phí:

1. * Phí kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y:

1.    Môi trường không khí:

-    Độ bụi không khí 20.000đ/chỉ tiêu

-    Ánh sáng 10.000đ/chỉ tiêu

-    Tiếng ồn 20.000đ/chỉ tiêu

-    Độ ẩm không khí 10.000đ/chỉ tiêu

-    Nhiệt độ không khí 10.000đ/chỉ tiêu

-    Độ chuyển động không khí 10.000đ/chỉ tiêu

-    Độ nhiễm khuẩn không khí 10.000đ/chỉ tiêu

-    Nồng độ CO2 50.000đ/chỉ tiêu

-    Nồng độ khí H2S 50.000đ/chỉ tiêu

-    Nồng độ khí NH3 50.000đ/chỉ tiêu

2.    Xét nghiệm nước:

-    Độ PH 15.000đ/chỉ tiêu

-    Nhiệt độ 3.000đ/chỉ tiêu

-    Độ dẫn điện 15.000đ/chỉ tiêu

-    Độ cứng tổng số tính theo CaCO3) 20.000đ/chỉ tiêu

-    Clorua 20.000đ/chỉ tiêu

-    Clo dư 20.000đ/chỉ tiêu

-    Sunfat 20.000đ/chỉ tiêu

-    Photphat 20.000đ/chỉ tiêu

-    Đồng 30.000đ/chỉ tiêu

-    Sắt tổng số 30.000đ/chỉ tiêu

-    Natri 40.000đ/chỉ tiêu

-    Mangan 40.000đ/chỉ tiêu

-    Nitrat (tính theo N) 30.000đ/chỉ tiêu

-    Nitrit (tính theo N) 20.000đ/chỉ tiêu

-    Hoá chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) 250.000đ/ chỉ tiêu

-    Coliforms 20.000đ/chỉ tiêu

-    Feacal coliform 20.000

-    E.coli 20.000

-    Cl. Perfringeips 20.000

-    Các vi khuẩn gây bệnh khác 40.000

-    Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc 100.000

-    BOD520C (Biochemical Oxygen Demand) 50.000

-    COD (Chemical Oxygen Demand) 50.000

-    Sunphua (H2S) 30.000

-    Amoniac (NH3) 20.000đ/chỉ tiêu

-    Tổng số vi khuẩn hiếu khí 20.000đ/chỉ tiêu

-    Coliforms 20.000đ/chỉ tiêu

-    Feacal coliform 20.000đ/chỉ tiêu

-    E.coli 20.000đ/chỉ tiêu

-    Cl. Perfringeips 20.000đ/chỉ tiêu

-    Các vi khuẩn gây bệnh khác 40.000đ/chỉ tiêu

-    Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc 100.000đ/chỉ tiêu

-    BOD 520C (Biochemical Oxygen Demand) 50.000đ/chỉ tiêu

-    COD (Chemical oxygenemand) 50.000đ/chỉ tiêu

-    Sunphua (H2S) 30.000đ/chỉ tiêu

-    Amoniac (NH3) 20.000đ/chỉ tiêu

Kết quả của việc thực hiện TtHC:

Giấy chứng nhận

 

Các bước

 

Tên

bước

Mô tả bước

1.

Bước

1:

Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu đưa cơ sở mới vào hoạt động hoặc đang hoạt động thì phải đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y với Chi cục thú y.

2.

Bước

2:

Trong phạm vi 5 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục thú y cử cán bộ đến tại địa điểm nêu trong hồ sơ để tiến hành kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn vệ sinh thú y đối với cơ sở.

3.

Bước

3:

Trong phạm vi 10 ngày (kể từ ngày được kiểm tra), Chi cục thú y trả lời kết quả kiểm tra việc thực hiện các quy định về điều kiện vệ sinh thú y, tiêu chuẩn vệ sinh thú y.

4.

Bước

4:

Chi cục thú y cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cho cơ sở nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu.

5.

Bước

5:

Tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và nhận Giấy chứng nhận.

 

Hồ sơ

 

Thành phần hồ sơ

1.

-Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (theo mẫu);

2.

-Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng);

3.

-Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở.

Số bộ hồ sơ: 01 bộ

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản qui định

1.

- Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (mẫu 5)

Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN...

 

Yêu cầu

Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

Không

 

TTHC liên quan (1)

Bộ(1)

Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật (do địa phương quản lý)

 

 

Căn cứ pháp lý của TTHC (6)

  • Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/04/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về thú y
  • Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
  • Quyết định số 46/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y
  • Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban haàn quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;kiểm tra vệ sinh thú y
   Thời tiết