Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển trong nước.

 

Số hồ sơ:

T-BDI-059570-TT

Cơ quan thống kê:

Bình Định - Chi cục thú y - Sở Nông nghiệp & PTNT

 

Thông tin

Lĩnh vực:

Nông nghiệp

Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

Chi Cục thú y Bình Định.

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:

Chi cục thú y Bình Định

Cơ quan phối hợp (nếu có):

Thuế.

Cách thức thực hiện:

Trụ sở cơ quan hành chính

Thời hạn giải quyết:

Trong vòng 24 giờ (kể cả thứ 7 và chủ nhật)

Đối tượng thực hiện:

Tất cả

TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:

Mức phí

1.    - Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất huyện: 3.000đ/lần;

-Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất tỉnh: 20.000đ/lần;

2.    Tên và mức phí, lệ phí 2:

1.Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y:

1.1. kiểm tra lâm sàng động vật:

-Trâu, bò, ngựa, lừa: 4.000 đ/con;

-Dê : 2000 đ/con;

-Lợn:

+Lợn (trên 15 kg):1000 đ/con;

+Lợn sữa (bằng hoặc dưới 15 kg):500đ/con;

-Chó,mèo : 2000 đ/con;
-Khỉ, vượn,cáo, nhím,chồn:5000đ/con;
-Hổ,Báo,Voi,Hươu,Nai,Sư tử,Bò rừng: 30.000đ/con;
-Rắn,Tắc kè,Thằn Lằn,Rùa,Kỳ nhông:
500 đ/con;
-Trăn, Cá Sấu, Kỳ đà: 5000 đ/con;
-Đà điểu:
+01 ngày tuổi 1000 đ/con;
+Trưởng thành: 5000đ/con
-Chim cảnh các loại: 5000 đ/con;
-Chim làm thực phẩm: 30 /con;
-Gia cầm các loại: 50 đ/con;
-Thỏ: 500 đ/con;
-Ong nuôi: 500 đ/đàn;
-Trứng gia cầm: 2 đ/quả;
-Trứng Đà Điểu: 10 đ/quả;
-Trứng chim cút: 50 đ/kg.
1.2.Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật: 
-Thịt động vật đông lạnh (từ 9 tấn trở lên): 450.000 đ/lô hàng;
-Dưới 9 tấn: 50 đ/kg;
-Ruột khô, bì, gân, da phồng:100 đ/kg;
-Phủ tạng, phụ phẩm, huyết gia súc, lòng đỏ và lòng trắng trứng làm thực phẩm: 10 đ/kg;
-Đồ hộp các loại (thịt, gan,…):25.000 đ/tấn;
-Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa và các sản phẩm sữa làm thực phẩm: 20.000 đ/tấn (tối đa 10 triệu/lô hàng);
- Yến: 1250đ/kg;
- Mật ong: 7500đ/tấn;
- Sữa ong chúa: 3000 đ/kg;
- Sáp ong: 30.000 đ/tấn;
-Kén tằm: 15.000 đ/tấn;
-Lông vũ, lông mao, xương, móng, sừng: 10.000 đ/tấn;
-Da trăn, rắn : 100đ/m;
-Da cá sấu: 5000 đ/tấm;
-Da tươi, da muối: 1000 đ/tấm;
-Da tươi, da muối (chứa từ 12 tấn trở lên): 250.000 đ/lô hàng;
-Các loại khác: 5000đ/tấn;
-Bột huyết, bột xương, bột phụ phẩm,bột thịt, bột lông vũ, bột cá, bột váng sữa và các loại khác làm thức ăn chăn nuôi: 7.500 đ/tấn;
-Thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật: 2.000 đ/ tấn;
-Sừng mỹ nghệ: 500 đ/ cái;
- Phế liệu tơ tằm: 15.000 đ/tấn;
1.3. Kiểm soát giết mổ:
-Trâu, bò, ngựa, Lừa: 
+Công suất dưới 50 con/ ngày:12.000 đ/con;
+Công suất bằng hoặc trên 50 con/ ngày: 10.000 đ/ con;
-Dê, Cừu: 3000 đ/ con;
-Lợn sữa dưới 15 kg: 
+Công suất dưới 200 con/ngày: 700 đ/con;
+Công suất bằng hoặc trên 200 con/ ngày: 500 đ/ con;
-Lợn thịt:
+Công suất dưới 50con/ngày: 7000 đ/con;
+ Công suất 50-100con/ngày: 6000 đ/ con;
+ Công suất 100 đến 200 con/ngày: 4000 đ/con;
+Công suất trên 200con/ngày: 3500đ/con;
-Chó,mèo, thỏ: 2000đ/con;
-Gia cầm:70 đ/con;
-Chim: 50 đ/ con;
1.4. Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch:
-Xe ô tô : 30.000 đ/lần/cái;
-Các loại xe khác(đo theo diện tích bề mặt):10.000 m2 ;
-Sân, bến, bãi, khu cách li kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật: 300đ/m2 .

Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận 

 

Các bước

 

Tên

bước

Mô tả bước

1.

Bước

1

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký kiểm dịch động vật đến tại trạm thú y huyện, thành phố khai báo số lượng và địa điểm tập kết động vật (có bản kê khai theo mẫu)

2.

Bước

2

Trạm thú y cử cán bộ kiểm dịch đến tại địa điểm khai báo tập kết động vật để tiến hành kiểm tra theo quy trình và làm thủ tục kiểm dịch động vật xuất huyện, xuất tỉnh.

3.

Bước

3

Tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định của Bộ tài chính

4.

Bước

4

Tổ chức, cá nhân đến tại Chi cục thú y Bình Định nhận giấy chứng nhận.

 

Hồ sơ

 

Thành phần hồ sơ

1.

- Bản khai kiểm dịch động vật (theo mẫu);

2.

- Giấy sao kết quả xét nghiệm vi sinh (nếu có);

3.

- Giấy Chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển xuất huyện, xuất tỉnh.

Số bộ hồ sơ: 01 bộ

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản qui định

1.

- Bản khai kiểm dịch động vật (mẫu 4).

Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN...

 

Yêu cầu

Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:

Không

 

TTHC liên quan (2)

 

Bộ(2)

Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

 

Căn cứ pháp lý của TTHC (6)

  • Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 ngày 29/04/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về thú y
  • Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú yQuyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sảnphẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
  • Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban haàn quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;kiểm tra vệ sinh thú y
  • Thông tư số 37/2006/TT-BNN ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứngchỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề

 

   Thời tiết