Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu đối với cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu trên đất liền

Thông tin

Lĩnh vực

Dầu khí
   

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Sở Công Thương tỉnh Bình Định

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC

Sở Công Thương tỉnh Bình Định

 

Cơ quan phối hợp (nếu có):

 

Cách thức thực hiện

Trụ sở cơ quan hành chính

Thời hạn giải quyết

7 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Tổ chức

TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí

Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại
- Thành phố Quy Nhơn
+ Phí thẩm định: 300000 đồng
+ Lệ phí: 50000 đồng
- Các huyện phí, lệ phí bằng 50% so với phí và lệ phí ở TP.Quy Nhơn
 Thông tư số 72/TT-LB ngày 08 tháng 11 năm 1996 Liên bộ Tài chính - Thương mại hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm địnhvà lệ phí cấp giấy chứng nhậnđủ điều kiện kinh doanh thương mại quy định tại Nghị định số 02/CP ngày 05 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ
 
 
 

Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận

Các bước:

Tên bước

Mô tả bước

Bước 1:

Đơn vị nộp hồ sơ đề nghị cấp bổ sung Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp theo quy định tại bộ phận 1 cửa (tiếp nhận và trả kết quả) Sở Công Thương 59-61 Lê Hồng Phong- Quy Nhơn

Bước 2:

Tại bộ một cửa cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ theo quy định công bố công khai tại cơ quan và trên website Sở
- Trường hợp đầy đủ thủ tục quy định viết biên nhận có hẹn ngày trả kết quả
- Trường hợp chưa đủ hoặc chưa đúng theo quy định bộ phận tiếp nhận trả hồ sơ hướng dẫn cho đơn vị tư bổ sung hồ sơ, trả hồ sơ cho đơn vị sau 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận hồ sơ

Bước 3:

Tổ chức đến tại Bộ phận 01 cửa của Sở nhận Giấy đăng ký (có nộp phí thẩm định theo quy định)

Hồ sơ

 STT

Thành phần hồ sơ

1

Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ ĐKKD xăng dầu, theo mẫu số 3 của Nghị định số 55/2007/NĐ-CP (có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn về địa chỉ cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu).

2

Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp chủ sở hữu cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu.
3 Bản kê trang thiết bị của cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (theo quy định tại khoản 2 điều 15 Nghị định số 55/2007/NĐ-CP), gồm:
+ Số lượng bồn bể, sức chứa (m3), số cột bơm.
+ Trang thiết bị PCCC: nội quy PCCC, hiệu lệnh cấm lửa, số lượng bình CO2 (loại 4 kg hay 25 kg), bể cát.
+ Trang thiết bị chống tràn dầu ra sông, biển.
4 Tài liệu về phương tiện làm cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu như: hồ sơ thiết kế kỹ thuật, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC, bảo vệ môi trường.
5 Bản sao hợp lệ chứng chỉ đã qua lớp học nghiệp vụ xăng dầu của cán bộ và nhân viên cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu như: nghiệp vụ bảo quản, đo lường, chất lượng xăng dầu; kỹ thuật an toàn PCCC; bảo vệ môi trường (thời gian học tối thiểu 3 tháng).”
6  
7  
8  
9  

Số bộ hồ sơ                  01 bộ

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản qui định

Đơn đề nghị cấp chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu Nghị định số 55/2007/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu
 

 

Yêu cầu

 STT

Nội dung

Văn bản qui định

1

Không  
     


   Thời tiết