Cấp Giấy phép xây dựng công trình

Thông tin

Lĩnh vực

Xây dựng Quy hoạch xây dựng

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định

Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC

Phòng Quy hoạch – Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định

Cơ quan phối hợp (nếu có):

không

Cách thức thực hiện

 Trụ sở cơ quan hành chính

Thời hạn giải quyết

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

Đối tượng thực hiện

Tổ chức

TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí

Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
100.000 đồng/giấy phép
Thông tư số 03/2001/TT-BTC ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Giấy phép

Các bước:

Tên bước

Mô tả bước

Bước 1:

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2:

Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế “1 cửa” tại Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế (65 Tây sơn, Tp Quy Nhơn).
Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.
+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.

Bước 3:

Nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế “1 cửa” tại Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định, theo bước sau:
+ Công chức trả hồ sơ viết phiếu nộp lệ phí. Người nhận hồ sơ đem phiếu đến nộp tiền tại bộ phận tài vụ thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.
+ Công chức trả hồ sơ kiểm tra chứng từ nộp lệ phí và yêu cầu người đến nhận hồ sơ ký nhận hồ sơ, trao hồ sơ cho người đến nhận hồ sơ. Người nhận gửi lại cho bộ phận “1 cửa” giấy biên nhận.

Hồ sơ

 STT

Thành phần hồ sơ

1

Đơn xin cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu, 01 bản chính.

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, có chứng thực của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, 01 bản sao.

3

Hồ sơ thiết kế: khổ giấy A3 (đóng khổ ngang), thể hiện được vị trí, mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình, mặt bằng móng, sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình, sơ đồ hệ thống điểm đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước. Đối với công trình sửa chữa, cải tạo phải thể hiện rõ phần hiện trạng và phần sửa chữa xây dựng mới (Có chữ ký của giám đốc, chủ nhiệm chủ trì thiết kế, người thiết kế, đóng dấu đơn vị thiết kế, chữ ký của chủ đầu tư; dấu thẩm định, thẩm tra đối với hồ sơ của các công trình thuộc các trường hợp phải được thẩm định, thẩm tra), 02 bản chính.

4

Ảnh chụp hiện trạng (đối với công trình sửa chữa, cải tạo), 02 ảnh.
5 Kết quả khảo sát địa chất công trình tại vị trí xây dựng hoặc lân cận thuộc chung vùng có địa chất tương đồng (Có chữ ký của giám đốc, chủ nhiệm khảo sát, đóng dấu đơn vị khảo sát) (đối với nhà cao từ 04 tầng trở lên), 01 bản chính hoặc sao.
6 Văn bản thoả thuận về kiến trúc (đối với công trình cấp 1, cấp đặc biệt và công trình cao từ 06 tầng trở lên), 01 bản sao.
7 Kết quả thi tuyển kiến trúc (nếu có), 01 bản sao.
8 Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở (đối với công trình phải được thẩm định thiết kế cơ sở được quy định tại Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình), 01 bản sao.
9 Kết quả thẩm định về PCCC (đối với công trình phải được thẩm định PCCC quy định tại Nghị định 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ), 01 bản sao.
10 Kết quả thẩm định đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường của cấp có thẩm quyền (đối với các công trình phải thực hiện đựoc quy định tại Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 và Nghị định 21/2008/NĐ-CP ngày 28/2/2008 của Chính phủ), 01 bản sao.
11 Văn bản thoả thuận độ cao của Bộ Quốc phòng (đối với các công trình phải được thoả thuận độ cao theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP, ngày 23/02/2009 của Chính phủ), 01 bản chính hoặc sao.
12 Văn bản thoả thuận của các cơ quan quản lý nhà nước về văn hoá theo thẩm quyền (đối với các công trình thuộc phạm vi khu di tích theo Luật Di sản), 01 bản sao.
13 Các văn bản thoả thuận của các cơ quan quản lý nhà nước trước khi cấp GPXD (đối với các công trình phục vụ các chuyên ngành khác như: điện nước, viễn thông thủy lợi, ..), 01 bản sao.
14 Lưu ý:
+ Thành phần hồ sơ có số thứ tự (1)→(3): bắt buộc đối với tất cả các công trình.
+ Thành phần hồ sơ có số thứ tự (4)→(13): đối với các công trình có thêm các đặc điểm riêng.

Số bộ hồ sơ                  01 bộ;

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản qui định

Đơn xin cấp giấy phép xây dựng

 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/2/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Yêu cầu

 STT

Nội dung

Văn bản qui định

1

Không

 


   Thời tiết